Dưới đây là điểm chuẩn và chỉ tiêu NV2 vào ĐH Bạc Liêu:
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
Chỉ tiêu |
|
- Tin học (ngoài sư phạm) |
C67 |
A |
10 |
70 |
|
- Kế toán |
C70 |
A |
10 |
20 |
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
|
|
- Nuôi trồng thuỷ sản (chuyên ngành Bệnh học thuỷ sản) |
303 |
A,B |
A: 13, B: 14 |
60 |
|
- Ngữ Văn |
201 |
C |
14 |
100 |
|
- Tiếng Anh |
401 |
D1 |
|
50 |
|
- Tin học |
101 |
A |
13 |
120 |
|
- Kế toán (chuyên ngành Kế toán - kiểm toán) |
104 |
A,D1 |
13 |
100 |
|
- Quản trị kinh doanh |
103 |
A,D1 |
13 |
120 |